Chuyển đến nội dung chính

Bài đăng

Hiển thị các bài đăng có nhãn trụ

Xương rồng Echinopsis lageniformis

  Echinopsis lageniformis Phân loại khoa học:  Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus):  Echinopsis Loài (Species):  lageniformis Tên khoa học (Scientific name/ Latin name):  Echinopsis lageniformis Tên thường gọi (Common name): Xương rồng  Echinopsis lageniformis Tên khác(Synonyms): Cereus bridgesii Cereus bridgesii var. lageniformis Cereus bridgesii f. lageniformis Cereus lageniformis Echinopsis salmiana var. bridgesii Trichocereus bridgesii Phân nhóm nhỏ của xương rồng Echinopsis lageniformis: Echinopsis lageniformis ( = Trichocereus bridgesii) Echinopsis lageniformis f. monstruosa (Long joined type) Echinopsis lageniformis f. monstruosa (Short joined type) Echinopsis lageniformis f. monstruosa cristata variegata hort. Echinopsis lageniformis f. monstruosa cristata hort. Echinopsis lageniformis f. monstruosa variegata Hình ảnh: llifle.com - Echinopsis lageniformis llifle.com - Echinopsis lageniformis llifle.com - Echinopsis lageniformis f. monstruosa (Long joined type

Xương rồng Polaskia chende

  Polaskia chende  Phân loại khoa học:  Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus): Polaskia Loài (Species): chende Tên khoa học (Scientific name/ Latin name):  Polaskia  chende Tên thường gọi (Common name): Xương rồng Polaskia chende.  Tên khác(Synonyms):   Cereus chende Cereus delmoralii Heliabravoa chende Lemaireocereus chende Myrtillocactus chende  Phân nhóm nhỏ: Polaskia  chende   Polaskia chende f. cristata  Hình: troutsnotes.com - Polaskia chende flowers

Xương rồng Polaskia chichipe

  Polaskia chichipe  Phân loại khoa học:  Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus): Polaskia Loài (Species): chichipe Tên khoa học (Scientific name/ Latin name):  Polaskia chichipe Tên thường gọi (Common name): Xương rồng Polaskia chichipe.  Tên khác(Synonyms):     Cereus chichipe     Cereus mixtecensis     Lemaireocereus chichipe     Lemaireocereus mixtecensi     Myrtillocactus chichipe Phân nhóm nhỏ: Polaskia chichipe   Polaskia chichipe f. cristata  Hình: Polaskia chichipe - llifle.com Polaskia chichipe - llifle.com Polaskia chichipe - https://www.inaturalist.org/ Polaskia chichipe - llifle.com

Xương rồng Neobuxbaumia euphorbioides

  Neobuxbaumia euphorbioides  Phân loại khoa học:  Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus): Neobuxbaumia Loài (Species): euphorbioides Tên khoa học (Scientific name/ Latin name):  Neobuxbaumia  euphorbioides Tên thường gọi (Common name): Xương rồng Neobuxbaumia euphorbioides.  Tên khác(Synonyms):  Carnegiea euphorbioides Cephalocereus euphorbioides Cereus euphorbioides Lemaireocereus euphorbioides Pilocereus euphorbioides Rooksbya euphorbioides Hình: Neobuxbaumia euphorbioides - llifle.com Neobuxbaumia euphorbioides - llifle.com Neobuxbaumia euphorbioides - llifle.com

Xương rồng Neobuxbaumia mezcalaensis

  Neobuxbaumia mezcalaensis  Phân loại khoa học:  Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus): Neobuxbaumia Loài (Species): mezcalaensis Tên khoa học (Scientific name/ Latin name): Neobuxbaumia mezcalaensis Tên thường gọi (Common name): Xương rồng Neobuxbaumia mezcalaensis.  Tên khác(Synonyms): Carnegiea mezcalaensis,  Carnegiea nova,  Cephalocereus mezcalaensis,  Pilocereus mezcalaensis. Hình: Neobuxbaumia mezcalaensis - llifle.com

Xương rồng Neobuxbaumia polylopha (Kim lăng trụ)

  Neobuxbaumia polylopha  Phân loại khoa học:  Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus): Neobuxbaumia Loài (Species): polylopha Tên khoa học (Scientific name/ Latin name):  Neobuxbaumia polylopha Tên thường gọi (Common name): Xương rồng Neobuxbaumia polylopha, Xương rồng kim lăng, Kim lăng trụ.  Tên khác(Synonyms): Carnegiea polylopha, Cephalocereus polylophus, Cereus polylophus, Pilocereus polylophus. Phân nhóm nhỏ của   Xương rồng Neobuxbaumia polylopha: Neobuxbaumia polylopha  Neobuxbaumia polylopha f. cristata Neobuxbaumia polylopha f. variegata Hình: Neobuxbaumia polylopha - llifle

Xương rồng Cipocereus bradei

  Cipocereus bradei  Phân loại khoa học:  Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus): Cipocereus Loài (Species): bradei Tên khoa học (Scientific name/ Latin name): Cipocereus bradei Tên thường gọi (Common name): Xương rồng Cipocereus bradei  Tên khác(Synonyms): Cephalocereus bradei, Pilocereus bradei, Pseudopilocereus bradei. Hình:   Cipocereus bradei - cl-cactus  Cipocereus bradei - duongmade (Thai)

Xương rồng Pachycereus marginatus

  Pachycereus marginatus  Phân loại khoa học:  Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus):  Pachycereus Loài (Species): marginatus Tên khoa học (Scientific name/ Latin name):  Pachycereus marginatus Tên thường gọi (Common name): Xương rồng Pachycereus marginatus.  Tên khác(Synonyms): Cereus marginatus, Lemaireocereus marginatus, Lophocereus marginatus, Marginatocereus marginatus, Stenocereus marginatus. Phân nhóm nhỏ của Xương rồng Pachycereus marginatus: Pachycereus marginatus Pachycereus marginatus f. cristata  Hình: Pachycereus marginatus - wikipedia, llifle Pachycereus marginatus - llifle Pachycereus marginatus - wikipedia

Xương rồng Siccobaccatus estevesii

Siccobaccatus estevesii Phân loại khoa học:  Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus): Siccobaccatus Loài (Species): estevesii Tên khoa học ( Scientific name/ Latin name ):  Siccobaccatus estevesii Tên thường gọi (Common name): Xương rồng Siccobaccatus estevesii Tên khác(Synonyms):  Austrocephalocereus estevesii,  Micranthocereus estevesii  Hình ảnh: Siccobaccatus estevesii - wikiwand Siccobaccatus estevesii - llifle Mô tả: - Trụ, khổng lồ

Xương rồng Cereus hildmannianus - G

Cereus hildmannianus Phân loại khoa học:  Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus):  Cereus Loài (Species): hildmannianus Tên khoa học ( Scientific name/ Latin name ): Cereus hildmannianus Tên thường gọi (Common name): Xương rồng Cereus hildmannianus Tên khác(Synonyms): Cereus alacriportanus, Cereus milesimus, Cereus neonesioticus, Cereus xanthocarpus) Phân nhóm nhỏ: Cereus hildmannianus: không gai Cereus hildmannianus f. cristata monstruosa Cereus hildmannianus subs. uruguayanus: gai nhọn Hình ảnh: Cereus hildmannianus - cụm lớn Cereus hildmannianus - cây tại vườn Thái Lan Mô tả: - Trụ, khổng lồ, không gai

Xương rồng Myrtillocactus geometrizans - G

Tên khoa học:  Myrtillocactus geometrizans Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus):  Myrtillocactus Loài (Species): geometrizans Tên thường gọi: Xương rồng Myrtillo, Xương rồng Myrtillocactus geometrizans Phân nhóm nhỏ: Myrtillocactus geometrizans Myrtillocactus  geometrizans cv. Fukurokuryuzinboku - xr vú Myrtillocactus  geometrizans f. cristatus Myrtillocactus  geometrizans f. cristatus variegatus Myrtillocactus  geometrizans f. variegatus Hình: Myrtillocactus geometrizans - Coc Garden Myrtillocactus geometrizans - Coc Garden Myrtillocactus geometrizans - Coc Garden Myrtillocactus geometrizans - Coc Garden Myrtillocactus geometrizans - Coc Garden Myrtillocactus geometrizans - Coc Garden Myrtillocactus geometrizans - Coc Garden Myrtillocactus geometrizans - Coc Garden Mô tả: - Cây phát triển dạng trụ - Đặc trưng bởi màu xanh đặc trưng như hình Chăm sóc: Với điều kiện khí hậu tại TP.HCM: - Nắng: phải đảm bảo 100% nắng - Mưa: chịu được mưa không cần che chắn. Video:

Xương rồng trụ các loại - Columnar Cactus Types

 Một số loại xương rồng trụ (có thân hình mọc thẳng đứng) Một số loại mình chưa biết tên, nên sẽ để theo hình hoặc số cạnh nhé. Một số loại xương rồng trụ Xương rồng trụ siêu mini Xương rồng trụ hàng rào Xương rồng trụ núi Xương rồng trụ 6 cạnh (dùng làm chân tháp)

Xương rồng Stenocereus pruinosus - xương rồng trụ 6 cạnh Việt Nam

Stenocereus pruinosus  Phân loại khoa học:  Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus):  Stenocereus Loài (Species): pruinosus Tên khoa học (Scientific name/ Latin name): Stenocereus pruinosus Tên thường gọi (Common name): Xương rồng Stenocereus pruinosus, Xương rồng trụ 6 cạnh, Trụ 6 cạnh, Trụ sáu cạnh.  Tên khác(Synonyms):   Cereus edulis Cereus pruinosus Echinocactus pruinosus Lemaireocereus pruinosus Rathbunia pruinosa Ritterocereus pruinosus  Hình: Stenocereus pruinosus - Coc Garden Stenocereus pruinosus - Coc Garden Stenocereus pruinosus - Coc Garden Stenocereus pruinosus - Coc Garden Stenocereus pruinosus - Coc Garden Mô tả: - Chồi phát triển: 4,5 cạnh > 6 cạnh - Cây trưởng thành có 6 cạnh - Mọc trụ cao - Thường sử dụng làm chân tháp các loại xương rồng

Xương rồng Cereus 4 cạnh hàng rào Việt Nam

  Tên khoa học:  Cereus .. !? Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus): Cereus Loài (Species): !? Tên thường gọi: Xương rồng hàng rào, Xương rồng 4,5 cạnh Mô tả: - Chồi phát triển: 5,6 cạnh > 5 cạnh > 4 cạnh - Cây trưởng thành có 4 hoặc 5 cạnh, thường thấy nhất là 4 cạnh - Mọc trụ cao Hình: 4 cạnh hàng rào - Cóc Garden - cocgarden.com 4 cạnh hàng rào - Cóc Garden - cocgarden.com 4 cạnh hàng rào - Cóc Garden - cocgarden.com 4 cạnh hàng rào - Cóc Garden - cocgarden.com Gai đỉnh - 4 cạnh hàng rào - Cóc Garden - cocgarden.com