Chuyển đến nội dung chính

Bài đăng

Hiển thị các bài đăng có nhãn thơm

Xương rồng Discocactus ferricola

Discocactus ferricola Phân loại khoa học:  Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus):  Discocactus Loài (Species): ferricola Tên khoa học (Scientific name/ Latin name): Discocactus ferricola Tên thường gọi (Common name): Xương rồng Discocactus ferricola, Xương rồng disco  ferricola . Tên khác(Synonyms):   --   Hình: Discocactus ferricola - 2011, Brazil, Mato Grosso do Sul -  cactusinhabitat.org Mô tả: - Đường kính  -- cm, cao -- cm. - Hoa nở ban đêm, 1 đêm, mọc trên mũ (cephalium), màu trắng,   thơm Chăm sóc: Với điều kiện khí hậu tại TP.HCM: - Nắng: - Nước: - Đất:

Xương rồng Discocactus bahiensis

Discocactus bahiensis Phân loại khoa học:  Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus):  Discocactus Loài (Species): bahiensis Tên khoa học (Scientific name/ Latin name):  Discocactus bahiensis Tên thường gọi (Common name): Xương rồng Discocactus bahiensis, Xương rồng disco bahiensis. Tên khác(Synonyms):   --   Hình: Discocactus bahiensis - llifle Discocactus bahiensis - llifle Discocactus bahiensis - llifle Mô tả: - Đường kính  -- cm, cao -- cm. - Hoa nở ban đêm, 1 đêm, mọc trên mũ (cephalium), màu trắng,   thơm Chăm sóc: Với điều kiện khí hậu tại TP.HCM: - Nắng: - Nước: - Đất:

Xương rồng Discocactus zehntneri

  Discocactus zehntneri Phân loại khoa học:  Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus):  Discocactus Loài (Species): zehntneri Tên khoa học (Scientific name/ Latin name):  Discocactus zehntneri Tên thường gọi (Common name): Xương rồng Discocactus zehntneri, Xương rồng disco zehntneri. Tên khác(Synonyms):   --   Hình: Discocactus zehntneri - discocactus.nl Discocactus zehntneri - llifle Discocactus zehntneri - discocactus.nl Mô tả: - Đường kính  -- cm, cao -- cm. - Hoa nở ban đêm, 1 đêm, mọc trên mũ (cephalium), màu trắng,   thơm Chăm sóc: Với điều kiện khí hậu tại TP.HCM: - Nắng: - Nước: - Đất:

Xương rồng Discocactus heptacanthus

  Discocactus heptacanthus Phân loại khoa học:  Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus):  Discocactus Loài (Species): heptacanthus Tên khoa học (Scientific name/ Latin name):  Discocactus heptacanthus Tên thường gọi (Common name): Xương rồng Discocactus heptacanthus, Xương rồng disco heptacanthus. Tên khác(Synonyms):   --   Hình: Discocactus heptacanthus - llifle Discocactus heptacanthus - discocactus.nl Discocactus heptacanthus - discocactus.nl Mô tả: - Đường kính  -- cm, cao -- cm. - Hoa nở ban đêm, 1 đêm, mọc trên mũ (cephalium), màu trắng,   thơm Chăm sóc: Với điều kiện khí hậu tại TP.HCM: - Nắng: - Nước: - Đất:

Xương rồng Discocactus placentiformis

  Discocactus placentiformis Phân loại khoa học:  Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus):  Discocactus Loài (Species): placentiformis Tên khoa học (Scientific name/ Latin name):  Discocactus placentiformis Tên thường gọi (Common name): Xương rồng Discocactus placentiformis, Xương rồng disco placentiformis. Tên khác(Synonyms):   --   Hình: Discocactus placentiformis - cactusinhabitat Discocactus placentiformis - cactusinhabitat Discocactus placentiformis - cactusinhabitat Discocactus placentiformis - cactusinhabitat Discocactus placentiformis - llifle Discocactus placentiformis - llifle Discocactus placentiformis - llifle Discocactus placentiformis - llifle Discocactus placentiformis - llifle Discocactus placentiformis - llifle Discocactus placentiformis - llifle Mô tả: - Đường kính  12-14 cm, cao 8-10 cm. - Hoa nở ban đêm, 1 đêm, mọc trên mũ (cephalium), màu trắng, cực kỳ  thơm Chăm sóc: Với điều kiện khí hậu tại TP.HCM: - Nắng: - Nước: - Đất:

Xương rồng Discocactus horstii

Discocactus horstii Phân loại khoa học:  Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus):  Discocactus Loài (Species): horstii Tên khoa học (Scientific name/ Latin name):  Discocactus horstii Tên thường gọi (Common name): Xương rồng Discocactus horstii, Xương rồng disco horstii. Tên khác(Synonyms):   --   Hình: Mô tả: - Đường kính 5 -6 cm, cao 4-5 cm. - Hoa nở ban đêm, 1 đêm, mọc trên mũ (cephalium), màu trắng,   thơm Chăm sóc: Với điều kiện khí hậu tại TP.HCM: - Nắng: - Nước: - Đất:

Xương rồng Thelocactus setispinus - G - Xương rồng móc câu đổi màu

   Tên khoa học:  Thelocactus setispinus Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus): Thelocactus Loài (Species): setispinus Tên thường gọi: Xương rồng móc câu đổi màu, Xương rồng Hamoto Latin:  Thelo (thelo = wart or nipple = núm) setispinus (seta = bristle = lông (cứng); spina = thorn, spine = gai) Mô tả: Hoa thơm Hoa nở 2 ngày: ngày #1 màu vàng tươi, ngày #2 màu vàng cam Thường nhầm lẫn và gần giống với:  Là loài bản địa tại: Texas (US), Coahuila (Mexico) Phân nhóm nhỏ: Thelocactus setispinus Thelocactus setispinus cv. brevispinus hort Thelocactus setispinus var. hamatus Thelocactus setispinus var. setaceus Hình: Thelocactus setispinus Thelocactus setispinus cv. brevispinus Thelocactus setispinus var. hamatus Thelocactus setispinus var. setaceus