Xương rồng Discocactus heptacanthus

 

Discocactus heptacanthus

Phân loại khoa học: 

Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng)
Chi/ Giống (Genus): Discocactus
Loài (Species): heptacanthus

Tên khoa học (Scientific name/ Latin name): Discocactus heptacanthus
Tên thường gọi (Common name): Xương rồng Discocactus heptacanthus, Xương rồng disco heptacanthus.
Tên khác(Synonyms):  -- 

Hình:

Discocactus heptacanthus - llifle

Discocactus heptacanthus - discocactus.nl

Discocactus heptacanthus - discocactus.nl


Mô tả:

- Đường kính -- cm, cao -- cm.
- Hoa nở ban đêm, 1 đêm, mọc trên mũ (cephalium), màu trắng,  thơm

Chăm sóc:

Với điều kiện khí hậu tại TP.HCM:

- Nắng:
- Nước:
- Đất:


Nhận xét