Chuyển đến nội dung chính

Bài đăng

Đang hiển thị bài đăng từ tháng tư, 2021

Xương rồng Lophophora diffusa

  Tên khoa học:  Lophophora diffusa Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus): Lophophora Loài (Species): diffusa Tên thường gọi: Xương rồng lopho Latin:  Mô tả: Thường nhầm lẫn và gần giống với:  Là loài bản địa tại: Phân nhóm nhỏ: Hình:

Xương rồng Lophophora williamsii

  Tên khoa học:  Lophophora williamsii Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus): Lophophora Loài (Species): williamsii Tên thường gọi: Xương rồng lopho Latin:  Mô tả: Thường nhầm lẫn và gần giống với:  Là loài bản địa tại: Phân nhóm nhỏ: Hình: Lophophora williamsii

Xương rồng Selenicereus undatus - Thanh long ruột trắng vỏ đỏ

  Tên khoa học:  Thelocactus setispinus Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus): Selenicereus Loài (Species): undatus  Tên thường gọi: Thanh long ruột trắng vỏ đỏ Latin:  Mô tả: Thường nhầm lẫn và gần giống với:  Là loài bản địa tại:  Phân nhóm nhỏ: Selenicereus undatus - Thanh long ruột trắng vỏ đỏ Selenicereus undatus costaricensis - Thanh long ruột tím Hình: Selenicereus undatus Selenicereus undatus

Xương rồng Selenicereus pteranthus - chân tháp seleni

  Tên khoa học:  Selenicereus pteranthus Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus):  Selenicereus Loài (Species): pteranthus Tên thường gọi: Xương rồng chân tháp seleni Hình:

Xương rồng Melocactus curvispinus - G

  Tên khoa học:  Melocactus curvispinus Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus): Melocactus Loài (Species): curvispinus Tên thường gọi: Xương rồng melo Latin:  Mô tả: Thường nhầm lẫn và gần giống với:  Là loài bản địa tại:  Phân nhóm nhỏ: Melocactus curvispinus Melocactus curvispinus subs. loboguerreroi Hình: Melocactus curvispinus subs. loboguerreroi

Xương rồng Matucana madisoniorum - G

  Tên khoa học:  Matucana madisoniorum Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus): Matucana Loài (Species): madisoniorum Tên thường gọi: Xương rồng Matuca Latin: Mô tả: Thường nhầm lẫn và gần giống với:  Là loài bản địa tại:  Phân nhóm nhỏ: Matucana madisoniorum Matucana madisoniorum f. albiflora Matucana madisoniorum var. horridispina Matucana madisoniorum var. pujupatii Hình: Matucana madisoniorum Matucana madisoniorum Matucana madisoniorum Matucana madisoniorum var. pujupatii Matucana madisoniorum var. horridispina Matucana madisoniorum f. albiflora

Gymnocalycium baldianum - xương rồng thần long

  Tên khoa học:  Gymnocalycium baldianum Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus):  Gymnocalycium Loài (Species): baldianum Tên thường gọi: Xương rồng thần long Latin: Mô tả: Thường nhầm lẫn và gần giống với:  Là loài bản địa tại:  Video: Phân nhóm nhỏ: Hình: Gymnocalycium baldianum - xương rồng thần long bón phân xi măng nhà em Gymnocalycium baldianum - xương rồng thần long bón phân xi măng nhà em Gymnocalycium baldianum - xương rồng thần long bón phân xi măng nhà em

Xương rồng Thelocactus setispinus - G - Xương rồng móc câu đổi màu

   Tên khoa học:  Thelocactus setispinus Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus): Thelocactus Loài (Species): setispinus Tên thường gọi: Xương rồng móc câu đổi màu, Xương rồng Hamoto Latin:  Thelo (thelo = wart or nipple = núm) setispinus (seta = bristle = lông (cứng); spina = thorn, spine = gai) Mô tả: Hoa thơm Hoa nở 2 ngày: ngày #1 màu vàng tươi, ngày #2 màu vàng cam Thường nhầm lẫn và gần giống với:  Là loài bản địa tại: Texas (US), Coahuila (Mexico) Phân nhóm nhỏ: Thelocactus setispinus Thelocactus setispinus cv. brevispinus hort Thelocactus setispinus var. hamatus Thelocactus setispinus var. setaceus Hình: Thelocactus setispinus Thelocactus setispinus cv. brevispinus Thelocactus setispinus var. hamatus Thelocactus setispinus var. setaceus

Xương rồng Mammillaria carmenae

Mammillaria carmenae Phân loại khoa học: Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus):  Mammillaria Loài (Species):  carmenae Tên khoa học (Scientific name/ Latin name):  Mammillaria  carmenae Tên thường gọi (Common name): Xương rồng Mammillaria carmenae, Xương rồng Mammi  carmenae, Carmen pincushion cactus Tên khác(Synonyms):  -- Phân nhóm nhỏ của xương rồng Mammillaria carmenae: Mammillaria carmenae Mammillaria carmenae f. albiflora  Mammillaria carmenae f. cristata  Mammillaria carmenae f. rubrispina  Hình: Mammillaria carmenae Mammillaria carmenae f. albiflora Mammillaria carmenae f. rubrispina

Xương rồng Mammillaria crinita - G

  Tên khoa học:  Mammillaria  crinita Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus):  Mammillaria  Loài (Species): crinita Tên thường gọi: Xương rồng Mammillaria crinita Mô tả: Thường nhầm lẫn và gần giống với:  Là loài bản địa tại:  Phân nhóm nhỏ: Mammillaria crinita crinita f. nana crinita subs. duwei crinita subs. duwei f. cristata crinita subs. duwei f. inermis crinita subs. duwei f. monstruosa crinita subs. painteri crinita subs. painteri f. monstruosa crinita subs. painteri f. monstruosa cristata Mammillaria aurihamata Mammillaria brevicrinita Mammillaria glochidiata var. xiloensis Mammillaria monancistracantha Mammillaria scheinvariana Mammillaria tezontle Mammillaria trichacantha Mammillaria wildii Mammillaria wildii f. cristata Mammillaria zeilmanniana Mammillaria zeilmanniana f. albiflora Hình: Mammillaria zeilmanniana Mammillaria zeilmanniana f. albiflora Mammillaria crinita Video: Xương rồng Mammillaria crinita chậu nhựa 7x7 cm