Chuyển đến nội dung chính

Xương rồng Echinopsis

 Tên khoa học: Echinopsis sp.

  • Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng)
  • Chi/ Giống (Genus): Echinopsis
Tên thường gọi: Xương rồng Echinopsis, Xương rồng Lobi, Xương rồng Lobivia

Mô tả: Hoa lớn, đẹp, rất siêng hoa. Thường được tháp ghép để kích thích ra hoa nhiều. Được lai tạo rất nhiều màu hoa, kiểu hoa.
Thường nhầm lẫn và gần giống với: Echinocereus

Video:

Cây Echinopsis tháp

Cây Echinopsis trồng thẳng

Cây Echinopsis tháp

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Xương rồng Mammillaria schumannii

  Mammillaria schumannii Phân loại khoa học:  Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus):  Mammillaria Loài (Species): schumannii Tên khoa học (Scientific name/ Latin name):  Mammillaria  schumannii Tên thường gọi (Common name): Xương rồng Mammillaria schumannii,  Xương rồng Mammi schumannii.   Tên khác(Synonyms):  Mammillaria venusta. Phân nhóm nhỏ của  Xương rồng Mammillaria schumannii: Mammillaria schumannii Mammillaria schumannii var. globosa  Hình: Mammillaria schumannii - cocgarden.com Mammillaria schumannii - cocgarden.com Mô tả: - Giống trái mãng cầu ta mà có gai - Gai giữa: 1, móc câu Chăm sóc: Với điều kiện khí hậu tại TP.HCM: - Nắng: nên đảm bảo nắng, nóng 100%. Nếu không có ánh nắng trực tiếp cây khó ra hoa. - Nước: Tưới nước vừa phải. Cũng có thể để mưa không che. Video:  

Xương rồng Astrophytum myriostigma

   Tên khoa học:  Astrophytum myriostigma Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus):  Astrophytum Loài (Species): myriostigma Tên thường gọi: Xương rồng Astrophytum myriostigma Mô tả:  - Hình ngôi sao 5 cánh, 4 cánh, 3 cánh. - Gai nhỏ gần như tiêu biến. - Có 2 dạng: mọc thấp và mọc trụ cao. Phân nhóm nhỏ của Astrophytum myriostigma:  - Astrophytum myriostigma: 5 cạnh - Astrophytum myriostigma quadricostatum: 4 cạnh - Astrophytum myriostigma tricostatum: 3 cạnh - Astrophytum myriostigma var. columnare: dạng trụ 5 cạnh - Astrophytum myriostigma v. nudum: da màu xanh trơn Hình: Astrophytum myriostigma var. columnare Astrophytum myriostigma  var.  columnare

Gymnocalycium baldianum - xương rồng thần long

  Tên khoa học:  Gymnocalycium baldianum Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus):  Gymnocalycium Loài (Species): baldianum Tên thường gọi: Xương rồng thần long Latin: Mô tả: Thường nhầm lẫn và gần giống với:  Là loài bản địa tại:  Video: Phân nhóm nhỏ: Hình: Gymnocalycium baldianum - xương rồng thần long bón phân xi măng nhà em Gymnocalycium baldianum - xương rồng thần long bón phân xi măng nhà em Gymnocalycium baldianum - xương rồng thần long bón phân xi măng nhà em

Xương rồng Melocactus curvispinus subs. loboguerreroi

  Tên khoa học:  Melocactus curvispinus Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus):  Melocactus Loài (Species): curvispinus Tên thường gọi: Xương rồng melo, Xương rồng Melocactus curvispinus subs. loboguerreroi Hình ảnh: Xương rồng Melocactus curvispinus subs. loboguerreroi (2 năm tuổi, chậu đường kính 18 cm) Xương rồng Melocactus curvispinus subs. loboguerreroi (2 năm tuổi, chậu đường kính 18 cm) Xương rồng Melocactus curvispinus subs. loboguerreroi (2 năm tuổi, chậu đường kính 18 cm) Xương rồng Melocactus curvispinus subs. loboguerreroi (2 năm tuổi, chậu đường kính 18 cm) Xương rồng Melocactus curvispinus subs. loboguerreroi (2 năm tuổi, chậu đường kính 18 cm) Xương rồng Melocactus curvispinus subs. loboguerreroi (2 năm tuổi, chậu đường kính 18 cm) Chăm sóc: Với điều kiện khí hậu tại TP.HCM : - Cây cần nắng 100%, không có hiện tượng cháy nắng khi phơi nắng suốt, càng nhiều nắng cây càng đẹp (Xem hình để biết màu da cây phơi 100% nắng). Chậm, kém phát triển trong điều kiện

Xương rồng Mammillaria spinosissima

  Mammillaria spinosissima Phân loại khoa học:  Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus):  Mammillaria Loài (Species): spinosissima Tên khoa học (Scientific name/ Latin name):  Mammillaria spinosissima Tên thường gọi (Common name): Xương rồng Mammillaria spinosissima  Tên khác(Synonyms):   -- Phân nhóm nhỏ của  Mammillaria spinosissima: Mammillaria crassior  Mammillaria cylindrica  Mammillaria cylindrica f. cristata hort Mammillaria spinosissima  Mammillaria spinosissima var. auricoma  Mammillaria spinosissima var. auricoma f. cristata hort Mammillaria spinosissima subs. pilcayensis Mammillaria pilcayensis var. chrysodactyla Mammillaria spinosissima f. rubrispina cristata hort Mammillaria spinosissima f. rubrispina hort Mammillaria spinosissima var. sanguinea Mammillaria spinosissima subs. tepoxtlana Mammillaria spinosissima cv. Un Pico Mammillaria spinosissima cv. Un Pico cristata Mammillaria spinosissima cv. Un Pico Monstruosa Hình ảnh: Mammillaria spinosissima - cocgar

Xương rồng Mammillaria schiedeana

  Tên khoa học:  Mammillaria  schiedeana Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus):  Mammillaria Loài (Species):  schiedeana Tên thường gọi: Xương rồng  Mammillaria schiedeana Mô tả: - Các múi khá là thưa, dài so với  Mammillaria carmenae - Hoa có khá nhiều màu do lai tạo, ngay cả em cũng không nhớ mà nói liền được màu hoa các cây  Mammillaria schiedeana có trong vườn của chính em nữa. - Hoa cũng mọc thành vòng khá là hấp dẫn, đây cũng là 1 điểm em siêu thích ở dòng Mammillaria nói chung và  Mammillaria schiedeana nói riêng. - Hoa đẹp, nhưng không thơm, nên vui lòng đừng bưng cây lên mũi hít nha. Hình: Mammillaria schiedeana - hoa hồng phấn Mammillaria schiedeana - hoa hồng phấn - top   Xương rồng Mammillaria schiedeana (Hình chụp của bạn Thanh Nhựt)

Xương rồng Thelocactus setispinus - G - Xương rồng móc câu đổi màu

   Tên khoa học:  Thelocactus setispinus Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus): Thelocactus Loài (Species): setispinus Tên thường gọi: Xương rồng móc câu đổi màu, Xương rồng Hamoto Latin:  Thelo (thelo = wart or nipple = núm) setispinus (seta = bristle = lông (cứng); spina = thorn, spine = gai) Mô tả: Hoa thơm Hoa nở 2 ngày: ngày #1 màu vàng tươi, ngày #2 màu vàng cam Thường nhầm lẫn và gần giống với:  Là loài bản địa tại: Texas (US), Coahuila (Mexico) Phân nhóm nhỏ: Thelocactus setispinus Thelocactus setispinus cv. brevispinus hort Thelocactus setispinus var. hamatus Thelocactus setispinus var. setaceus Hình: Thelocactus setispinus Thelocactus setispinus cv. brevispinus Thelocactus setispinus var. hamatus Thelocactus setispinus var. setaceus

Xương rồng Mammillaria bocasana

Mammillaria bocasana Phân loại khoa học: Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus):  Mammillaria Loài (Species):  bocasana Tên khoa học (Scientific name/ Latin name):  Mammillaria  bocasana Tên thường gọi (Common name): Xương rồng Mammillaria bocasana, Xương rồng Mammi  bocasana. Tên khác(Synonyms):   Mammillaria hirsuta var. grandis, Mammillaria knebeliana, Mammillaria longicoma  Phân nhóm nhỏ: Mammillaria bocasana Mammillaria bocasana cv. multilanata Mammillaria bocasana cv. multilanata f. cristata Mammillaria bocasana cv. roseiflora Mammillaria bocasana cv. splendens Mammillaria bocasana cv. splendens f. cristata Mammillaria bocasana f. hirsuta Mammillaria bocasana subs. eschauzieri Mammillaria bocasana var. kunzeana Mammillaria knebeliana Hình: Mô tả: - Lông tơ, có 1 móc giữa - Mọc thành cụm Chăm sóc: Với điều kiện khí hậu tại TP.HCM: - Nắng: nên đảm bảo nắng, nóng 100%. Nếu không có ánh nắng trực tiếp cây khó ra hoa. - Nước: Tưới nước vừa phải. Cũng có thể để mưa khôn

Xương rồng Mammillaria humboldtii

  Tên khoa học:  Mammillaria humboldtii Họ (Family): Cactaceae (Xương rồng) Chi/ Giống (Genus):  Mammillaria  Loài (Species): humboldtii Tên thường gọi: Xương rồng Mammillaria humboldtii Mô tả: Siêu nhỏ, siêu dễ thương Hình: Video: